WWW.SENSORS.VN

Hotline: 0911 660 660

E-mail: sales@sensors.vn

  • 0107.May.2021
    Friday
    02

    CABLE GLAND BIMED CHUYÊN DÙNG CHO TỦ ĐIỆN

    CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG7, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG9, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG11, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG13.5, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG16, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG21, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG29, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG36, CABLE GLAND TỦ ĐIỆN BIMED PG42, CABLE… Xem
  • 0203.May.2021
    Monday
    03

    CABLE GLAND LÀ GÌ? ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ?

    ỐC SIẾT CÁP LÀ GÌ? CABLE GLAND LÀ GÌ? CABLE GLAND CHỐNG CHÁY NỔ, CABLE GLAND NHỰA, CABLE GLAND ĐỒNG THAU, CABLE GLAND INOX, CABLE GLAND BIMED, CABLE GLAND CHỐNG NỔ, CABLE GLAND CHỊU NƯỚC. Xem
  • 0303.May.2021
    Monday
    04

    SENSORS VIỆT NAM-PHÂN PHỐI ĐẦU NỐI CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL CONNECTORS)

    ĐẦU NỐI M8, ĐẦU NỐI M12, ĐẦU NỐI M23, ĐÂU NỐI 4 PIN, ĐẦU NỐI 5 PIN, ĐẦU NỐI 8 PIN, ĐẦU NỐI 10 PIN, ĐẦU NỐI 16 PIN, ĐẦU NỐI 3 POLE, ĐẦU NỐI 2 POLE, ĐẦU NỐI 4 POLE, ĐẦU NỐI CẢM BIẾN, ĐẦU NỐI CÁP CÔNG NGHIỆP. Xem
  • 0401.May.2021
    Saturday
    05

    ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ BIMED-TURKEY

    ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M16 BIMED, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M20 BIMED, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M25 BIMED, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M32 BIMED, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M40 BIMED, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M50 BIMED. Xem
  • 0501.May.2021
    Saturday
    06

    ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M25 BIMED DÙNG CHO CÁP ARMOURED

    ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M25 KBAU2M BIMED, ĐẦU NỐI CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M25, ỐC SIẾT CÁP M20, ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ M25, ÓC SIẾT CÁP M25 CÁP ARMOURED, ỐC SIẾT CÁP M25 CÁP BỌC NHIỄU, ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ CÁP BỌC THÉP, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ M25 BIMED. Xem
  • 0601.May.2021
    Saturday
    07

    ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M20 BIMED DÙNG CHO CÁP ARMOURED

    ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M20 KBAU1M BIMED, ĐẦU NỐI CÁP CHỐNG CHÁY NỔ M20, ỐC SIẾT CÁP M20, ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ M20, ÓC SIẾT CÁP M20 CÁP ARMOURED, ỐC SIẾT CÁP M20 CÁP BỌC NHIỄU, ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ CÁP BỌC THÉP, ĐẠI LÝ ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ M20 BIMED. Xem
  • 0701.May.2021
    Saturday
    08

    ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ BIMED DÙNG CHO CÁP SWA VÀ CÁP AWA

    ỐC SIẾT CÁP SWA CHỐNG NỔ SWA (STEEL WIRED ARMOURED), ỐC SIẾT CÁP AWA CHỐNG NỔ (ALUMINIUM WIRED ARMOURED), ỐC SIẾT CÁP BIMED CHỐNG NỔ M20, ỐC SIẾT CÁP BIMED CHỐNG NỔ M25, ỐC SIẾT CÁP BIMED CHỐNG NỔ M32, ỐC SIẾT CÁP BIMED CHỐNG NỔ M16. Xem
  • 0827.Apr.2021
    Tuesday
    09

    ỐC SIẾT CÁP NHỰA POLYAMIDE BIMED PG7-PG9-PG11-PG13.5-PG16-PG21-PG29-PG36-PG42-PG48

    ỐC SIẾT CÁP BIMED PG7, ỐC SIẾT CÁP BIMED, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG9, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG11, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG13.5, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG16, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG21, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG29, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG36, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG42, ỐC SIẾT CÁP BIMED PG48. Xem
  • 0927.Apr.2021
    Tuesday
    10

    CẢM BIẾN KHÍ CO TẦNG HẦM EVIKON E2618-CO

    CẢM BIẾN KHÍ CO TẦNG HẦM EVIKON E2618-CO, CẢM BIẾN CO EVIKON, CẢM BIẾN CO BÃI XE, CẢM BIẾN CO TẦNG HẦM, CẢM BIẾN CO BẬT QUẠT THÔNG GIÓ, CẢM BIẾN KHÍ CO 9PPM, CẢM BIẾN CO 25PPM, CẢM BIẾN CO 300PPM, ĐẠI LÝ CẢM BIẾN KHÍ CO EVIKON. Xem
  • 1018.Apr.2021
    Sunday
    11

    CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN PHÒNG ECO-ROOM-CO2-A ECOSENSE - MADE IN GERMANY

    Cảm biến khí CO2 gắn phòng ECO-ROOM-CO2-A, Cảm biến khí CO2 gắn tường, cảm biến khí Carbon Dioxide Detector, Cảm Biến Khí CO2, đại lý cảm biến CO2, Khí CO2 là gì, Cam bien khi CO2, cam bien CO2, cong tac CO2, cam bien khi CO2 ong gio, cam bien khi CO2 gan phong, Cam bien CO2 2000 PPM, cam… Xem

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

Hotline : 0911.660.660

E-mail : Sales@sensors.vn

Skype : sensorsvietnam

Hãng sản xuất: ASTECH - GERMANY.

Mô tả: Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam, phân phối cảm biến khoảng cách, đại lý cảm biến khoảng cách, đại lý phân phối cảm biến Astech. Cảm biến khoảng cách cho độ chính xác cao đến từng cm, dải đo rộng , đo theo thời gian cực ngắn và đầu ra 4 mA to 20 mA dùng cho tín hiệu điều khiển và mục đích sử dụng. Cảm biến có tiêu chuẩn IPP 67

Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam.Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam, phân phối cảm biến khoảng cách, đại lý cảm biến khoảng cách, đại lý phân phối cảm biến Astech. Cảm biến khoảng cách với phạm vi làm việc rộng. LDM301A còn đặc trưng bởi thời gian đo rất ngắn lên đến 0.1ms. In addition to the large working range, the LDM301A is characterized by very short measuring times down to 0.1 ms.  Thiết kế nhỏ gọn của thiết bị, dễ dàng cài đặt và giao diện chuẩn RS422 vs RS232 cho phép cài đặt và hoạt động dễ dàng. Tình trạng của các thiết bị có thể được theo dõi qua màn hình LED trong khi hoạt động.

Các hệ thống sưởi tích hợp trong các thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định ở nhiệt độ thấp -40 ° C. Các cảm biến LDM301A cung cấp tùy chọn thêm một tấm che mặt hoặc thêm các giao diện truyền thông, chẳng hạn như PROFIBUS DP và SSI

Ứng dụng:

  • Process monitoring in steel and rolling mills
  • Fill level measurement
  • Monitoring and positioning of cranes and conveying systems
  • Position control
  • Measurements at difficult-to-access measuring points in cavities, tubes, containers and cases
  • Position monitoring of vehicles and vessels
  • Measuring range1 0.5 ... 300 m on almost all natural surfaces2,
    up to 3 km with a target plate
    Measurement uncertainty ±20mm at 2 kHz measuring rate and 100 Hz output rate
    Resolution 1 mm
    Measuring time

    0.5 ms (optional 0.1 ms)

    Measuring range for velocity 0 m/s ... 100 m/s (measuring time 0.1 s ... 0.5 s)3
    Measuring laser 4

    905 nm (infrared), laser class 1, EN 60825-1:2003-10

    Pilot Laser 650 nm (visible red), laser class 2, ≤ 1 mW
    (on, off, flashing)
    Operating temperature -40 °C ... +60 °C
    Storage temperature -40 °C ... +70 °C
    Supply voltage

    10 VDC ... 30 VDC

    Power consumption

    < 5 W (operation without heating) 
    11.5 W (operation with heating at 24 V)

    Interfaces

    RS 232 or RS 422, 1.2 kBaud ... 460.8 kBaud, ASCII, 8N1
    Programming with Windows terminal program (e.g. LDMTool or Hyper Terminal)
    Profibus DP, SSI (optional)

    Switching outputs

    2 x "high side" switches, output current max. 0.2 A, permanently short-circuit-proof, adjustable window function

    Analog output

    Programmable distance range limits, 4 mA ... 20 mA

    Housing

    Aluminum anodized

    Size (LxBxH) 136 mm x 57 mm x 104 mm
    Weight ca. 800 g
    Protection class IP 67
    Shock resistance

    10 g / 6 ms persistence shock DIN ISO 9022-3-31-01-1

    MTTF

    13,000 hours

     
     
    Remarks on the technical data of the LDM301A
     
    1 depending on target reflectance, influence of extraneous light and atmospheric conditions
    2 natural, diffuse reflecting surfaces; for targets under 10 m no poorly reflecting materials (dark/black surfaces)
    3 Measuring distance to an object: 0.5 m...700 m
    4 Standard version: 1.7 mrad, special version: 10 mrad
Measuring range1 0.5 ... 300 m on almost all natural surfaces2,
up to 3 km with a target plate
Measurement uncertainty ±20mm at 2 kHz measuring rate and 100 Hz output rate
Resolution 1 mm
Measuring time

0.5 ms (optional 0.1 ms)

Measuring range for velocity 0 m/s ... 100 m/s (measuring time 0.1 s ... 0.5 s)3
Measuring laser 4

905 nm (infrared), laser class 1, EN 60825-1:2003-10

Pilot Laser 650 nm (visible red), laser class 2, ≤ 1 mW
(on, off, flashing)
Operating temperature -40 °C ... +60 °C
Storage temperature -40 °C ... +70 °C
Supply voltage

10 VDC ... 30 VDC

Power consumption

< 5 W (operation without heating) 
11.5 W (operation with heating at 24 V)

Interfaces

RS 232 or RS 422, 1.2 kBaud ... 460.8 kBaud, ASCII, 8N1
Programming with Windows terminal program (e.g. LDMTool or Hyper Terminal)
Profibus DP, SSI (optional)

Switching outputs

2 x "high side" switches, output current max. 0.2 A, permanently short-circuit-proof, adjustable window function

Analog output

Programmable distance range limits, 4 mA ... 20 mA

Housing

Aluminum anodized

Size (LxBxH) 136 mm x 57 mm x 104 mm
Weight ca. 800 g
Protection class IP 67
Shock resistance

10 g / 6 ms persistence shock DIN ISO 9022-3-31-01-1

MTTF

13,000 hours

 

 

 
Remarks on the technical data of the LDM301A
 
1 depending on target reflectance, influence of extraneous light and atmospheric conditions
2 natural, diffuse reflecting surfaces; for targets under 10 m no poorly reflecting materials (dark/black surfaces)
3 Measuring distance to an object: 0.5 m...700 m
4 Standard version: 1.7 mrad, special version: 10 mrad