WWW.SENSORS.VN

Hotline: 0911 660 660

E-mail: sales@sensors.vn

  • 0117.Jan.2021
    Sunday
    02

    CẢM BIẾN CO BẬT QUẠT TẦNG HẦM CHUNG CƯ SCM.W51

    CẢM BIẾN CO BẬT QUẠT HÚT GIÓ TẦNG HẦM? CẢM BIẾN CO CHO BÃI ĐỖ XE? CẢM BIẾN CO TIẾP ĐIỂM KHÔ? CẢM BIẾN CO BẬT QUẠT 2 TỐC ĐỘ? CẢM BIẾN CO BẬT QUẠT HÚT GIÓ? Cảm biến CO tầng hầm SCM.W51, cảm biến CO bật quạt, cảm biến CO gắn tường, cảm biến CO ống gió, cảm biến… Xem
  • 0217.Jan.2021
    Sunday
    03

    CẢM BIẾN KHÍ CO BẬT QUẠT TẦNG HẦM E2630-CO-230-A

    Cảm biến khí CO tầng hầm E2630-CO-230-A, Cảm biến CO tầng hầm, Cảm biến CO chung cư, Cảm biến khí CO tòa nhà, cảm biến CO hầm để xe, cảm biến CO tầng hầm ôtô, cảm biến CO bật quạt 1 tốc độ, cảm biến CO bật quạt 2 tốc độ, cảm biến CO EVIKON. Xem
  • 0317.Jan.2021
    Sunday
    04

    CẢM BIẾN ĐO ĐIỂM SƯƠNG EE371 E+E ELEKTRONIK

    Cảm biến điểm sương EE371, cảm biến điểm sương EE354, cảm biến điểm sương EE355, đại lý cảm biến điểm sương E+E, phân phối cảm biến điểm sương, Cảm biến điểm sương EE, đại lý cảm biến điểm sương Elektronik Xem
  • 0417.Jan.2021
    Sunday
    05

    CẢM BIẾN ĐO ĐIỂM SƯƠNG EE354 E+E ELEKTRONIK

    Cảm biến điểm sương EE354, cảm biến điểm sương EE371, cảm biến điểm sương EE355, đại lý cảm biến điểm sương E+E, phân phối cảm biến điểm sương, Cảm biến điểm sương EE, đại lý cảm biến điểm sương Elektronik Xem
  • 0517.Jan.2021
    Sunday
    06

    CẢM BIẾN ĐO ĐIỂM SƯƠNG EE355 E+E ELEKTRONIK

    Cảm biến điểm sương EE355, cảm biến điểm sương EE371, cảm biến điểm sương EE354, đại lý cảm biến điểm sương E+E, phân phối cảm biến điểm sương, Cảm biến điểm sương EE, đại lý cảm biến điểm sương Elektronik Xem
  • 0616.Jan.2021
    Saturday
    07

    CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN TƯỜNG SCD.W51.D CÓ HIỂN THỊ

    CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN TƯỜNG SCD.W51.D, CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN PHÒNG SCD.W51.D, CAM BIEN CO 2000 PPM, CAM BIEN CO2 5000 PPM, CAM BIEN CO2 10000 PPM, CAM BIEN CO2 GAN PHONG, CAM BIEN CO2 GAN TUONG, CAM BIEN KHI CO2 Xem
  • 0716.Jan.2021
    Saturday
    08

    CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN TƯỜNG SCD.W51

    CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN TƯỜNG SCD.W51, CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN PHÒNG SCD.W51, CAM BIEN CO 2000 PPM, CAM BIEN CO2 5000 PPM, CAM BIEN CO2 10000 PPM, CAM BIEN CO2 GAN PHONG, CAM BIEN CO2 GAN TUONG, CAM BIEN KHI CO2 Xem
  • 0816.Jan.2021
    Saturday
    09

    SCD.D51: CẢM BIẾN KHÍ CO2 GẮN ỐNG GIÓ TÒA NHÀ

    Cảm biến CO2 ống gió SCD.D51, cảm biến CO2 gắn ống gió điều hòa, cảm biến khí CO2 2000ppm, cảm biến khí CO2 5000ppm, cảm biến CO2 khí 10000ppm, cảm biến khí CO2 4-20mA, cảm biến khí CO2 0-10VDC. Xem
  • 0916.Jan.2021
    Saturday
    10

    DPT250-R8-D HK INSTRUMENTS: CẢM BIẾN ÁP SUẤT GIÓ CẦU THANG CÓ HIỂN THỊ

    CẢM BIẾN ÁP SUẤT GIÓ DPT250-R8-D, cảm biến áp suất gió HK INSTRUMENTS, cam bien chenh ap gio 50 Pa, cam bien chenh ap gio 100 Pa, cam bien chenh ap gio 250 Pa, cam bien chenh ap gio 1000 Pa, cam bien chenh ap gio 2500 Pa, cam bien chenh ap gio 7000 Pa Xem
  • 1016.Jan.2021
    Saturday
    11

    CẢM BIẾN ĐO ĐỘ ẨM DÙNG CHO ỐNG GIÓ SHD.351

    Cảm biến độ ẩm ống gió SHD.351, cảm biến độ ẩm ống gió SENSE, cảm biến đo độ ẩm ống gió, cảm biến nhiệt độ ống gió SHD.355, cảm biến nhiệt độ-độ ẩm gắn ống gió SHD.355, cảm biến nhiệt độ-độ ẩm gắn ống gió SHD.355 ngõ ra 4-20mA. Xem

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

Hotline : 0911.660.660

E-mail : Sales@sensors.vn

Skype : sensorsvietnam

Hãng sản xuất: ASTECH - GERMANY.

Mô tả: Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam, phân phối cảm biến khoảng cách, đại lý cảm biến khoảng cách, đại lý phân phối cảm biến Astech. Cảm biến khoảng cách cho độ chính xác cao đến từng cm, dải đo rộng , đo theo thời gian cực ngắn và đầu ra 4 mA to 20 mA dùng cho tín hiệu điều khiển và mục đích sử dụng. Cảm biến có tiêu chuẩn IPP 67

Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam.Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam, phân phối cảm biến khoảng cách, đại lý cảm biến khoảng cách, đại lý phân phối cảm biến Astech. Cảm biến khoảng cách với phạm vi làm việc rộng. LDM301A còn đặc trưng bởi thời gian đo rất ngắn lên đến 0.1ms. In addition to the large working range, the LDM301A is characterized by very short measuring times down to 0.1 ms.  Thiết kế nhỏ gọn của thiết bị, dễ dàng cài đặt và giao diện chuẩn RS422 vs RS232 cho phép cài đặt và hoạt động dễ dàng. Tình trạng của các thiết bị có thể được theo dõi qua màn hình LED trong khi hoạt động.

Các hệ thống sưởi tích hợp trong các thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định ở nhiệt độ thấp -40 ° C. Các cảm biến LDM301A cung cấp tùy chọn thêm một tấm che mặt hoặc thêm các giao diện truyền thông, chẳng hạn như PROFIBUS DP và SSI

Ứng dụng:

  • Process monitoring in steel and rolling mills
  • Fill level measurement
  • Monitoring and positioning of cranes and conveying systems
  • Position control
  • Measurements at difficult-to-access measuring points in cavities, tubes, containers and cases
  • Position monitoring of vehicles and vessels
  • Measuring range1 0.5 ... 300 m on almost all natural surfaces2,
    up to 3 km with a target plate
    Measurement uncertainty ±20mm at 2 kHz measuring rate and 100 Hz output rate
    Resolution 1 mm
    Measuring time

    0.5 ms (optional 0.1 ms)

    Measuring range for velocity 0 m/s ... 100 m/s (measuring time 0.1 s ... 0.5 s)3
    Measuring laser 4

    905 nm (infrared), laser class 1, EN 60825-1:2003-10

    Pilot Laser 650 nm (visible red), laser class 2, ≤ 1 mW
    (on, off, flashing)
    Operating temperature -40 °C ... +60 °C
    Storage temperature -40 °C ... +70 °C
    Supply voltage

    10 VDC ... 30 VDC

    Power consumption

    < 5 W (operation without heating) 
    11.5 W (operation with heating at 24 V)

    Interfaces

    RS 232 or RS 422, 1.2 kBaud ... 460.8 kBaud, ASCII, 8N1
    Programming with Windows terminal program (e.g. LDMTool or Hyper Terminal)
    Profibus DP, SSI (optional)

    Switching outputs

    2 x "high side" switches, output current max. 0.2 A, permanently short-circuit-proof, adjustable window function

    Analog output

    Programmable distance range limits, 4 mA ... 20 mA

    Housing

    Aluminum anodized

    Size (LxBxH) 136 mm x 57 mm x 104 mm
    Weight ca. 800 g
    Protection class IP 67
    Shock resistance

    10 g / 6 ms persistence shock DIN ISO 9022-3-31-01-1

    MTTF

    13,000 hours

     
     
    Remarks on the technical data of the LDM301A
     
    1 depending on target reflectance, influence of extraneous light and atmospheric conditions
    2 natural, diffuse reflecting surfaces; for targets under 10 m no poorly reflecting materials (dark/black surfaces)
    3 Measuring distance to an object: 0.5 m...700 m
    4 Standard version: 1.7 mrad, special version: 10 mrad
Measuring range1 0.5 ... 300 m on almost all natural surfaces2,
up to 3 km with a target plate
Measurement uncertainty ±20mm at 2 kHz measuring rate and 100 Hz output rate
Resolution 1 mm
Measuring time

0.5 ms (optional 0.1 ms)

Measuring range for velocity 0 m/s ... 100 m/s (measuring time 0.1 s ... 0.5 s)3
Measuring laser 4

905 nm (infrared), laser class 1, EN 60825-1:2003-10

Pilot Laser 650 nm (visible red), laser class 2, ≤ 1 mW
(on, off, flashing)
Operating temperature -40 °C ... +60 °C
Storage temperature -40 °C ... +70 °C
Supply voltage

10 VDC ... 30 VDC

Power consumption

< 5 W (operation without heating) 
11.5 W (operation with heating at 24 V)

Interfaces

RS 232 or RS 422, 1.2 kBaud ... 460.8 kBaud, ASCII, 8N1
Programming with Windows terminal program (e.g. LDMTool or Hyper Terminal)
Profibus DP, SSI (optional)

Switching outputs

2 x "high side" switches, output current max. 0.2 A, permanently short-circuit-proof, adjustable window function

Analog output

Programmable distance range limits, 4 mA ... 20 mA

Housing

Aluminum anodized

Size (LxBxH) 136 mm x 57 mm x 104 mm
Weight ca. 800 g
Protection class IP 67
Shock resistance

10 g / 6 ms persistence shock DIN ISO 9022-3-31-01-1

MTTF

13,000 hours

 

 

 
Remarks on the technical data of the LDM301A
 
1 depending on target reflectance, influence of extraneous light and atmospheric conditions
2 natural, diffuse reflecting surfaces; for targets under 10 m no poorly reflecting materials (dark/black surfaces)
3 Measuring distance to an object: 0.5 m...700 m
4 Standard version: 1.7 mrad, special version: 10 mrad