WWW.SENSORS.VN

Hotline: 0911 660 660

E-mail: sales@sensors.vn

  • 0126.Sep.2021
    Sunday
    02

    CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ CO2

    CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ CO2, CẢM BIẾN KHÍ CO2, CẢM BIẾN CO2, CẢM BIẾN CO2 PHÒNG, CẢM BIẾN CO2 GẮN PHÒNG, CẢM BIẾN CO2 ỐNG GIÓ, CẢM BIẾN CO2 GẮN TƯỜNG, ĐẦU DÒ KHÍ CO2, CẢM BIẾN CO2 4-20 MA, CẢM BIẾN CO2 0-10V, CẢM BIẾN CO2 RS-485, CẢM BIẾN CO2 MODBUS. Xem
  • 0225.Sep.2021
    Saturday
    03

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ GẮN PHÒNG, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ GẮN TƯỜNG, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG MÁY, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ RS-485, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG 4-20MA, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG 0-10V, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ MODBUS. Xem
  • 0325.Sep.2021
    Saturday
    04

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG EE10

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG EE10, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ GẮN PHÒNG, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ GẮN TƯỜNG, CẢM BIẾN ĐO NHIỆT ĐỘ PHÒNG, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ RS-485, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ 4-20MA, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ 0-10V, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ MODBUS. Xem
  • 0425.Sep.2021
    Saturday
    05

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ EE431

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ EE431, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ 4-20MA, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ 0-10V, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG THÔNG GIÓ, ĐẦU DÒ NHIỆT ĐỘ, ĐẦU DÒ NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ. Xem
  • 0525.Sep.2021
    Saturday
    06

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ ACI A/TT1K-D-8''-4-PB

    CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ ACI A/TT1K-D-8"-4-PB, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ ACI, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ 4-20MA A/TT1K, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ỐNG GIÓ 4-20MA, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ ACI, CẢM BIẾN ACI, ĐẠI LÝ CẢM BIẾN ACI, CẢM BIẾN NHIỆT Xem
  • 0623.Sep.2021
    Thursday
    07

    TỔNG HỢP CÁC DÒNG CÔNG TẮC ÁP SUẤT LAYHER AG - GERMANY

    CÔNG TẮC ÁP SUẤT LAYHER, CÔNG TẮC ÁP LỰC LAYHER, CÔNG TẮC ĐO ÁP, CÔNG TẮC ÁP SUẤT NƯỚC, CÔNG TẮC ÁP SUẤT DẦU, CÔNG TẮC ÁP SUẤT KHÍ, CÔNG TẮC ÁP SUẤT NỒI HƠI, CÔNG TẮC ÁP SUẤT THỦY LỰC, CÔNG TẮC ÁP SUẤT HÓA CHẤT, CÔNG TẮC ÁP SUẤT MÁY NÉN, CÔNG TẮC ÁP SUẤT KHÍ NÉN. Xem
  • 0722.Sep.2021
    Wednesday
    08

    CÔNG TẮC ÁP SUẤT VÀ ỨNG DỤNG

    CÔNG TẮC ÁP SUẤT, CÔNG TẮC ÁP LỰC, CÔNG TẮC ĐO ÁP, CÔNG TẮC ÁP SUẤT NƯỚC, CÔNG TẮC ÁP SUẤT DẦU, CÔNG TẮC ÁP SUẤT KHÍ, CÔNG TẮC ÁP SUẤT NỒI HƠI, CÔNG TẮC ÁP SUẤT THỦY LỰC, CÔNG TẮC ÁP SUẤT HÓA CHẤT, CÔNG TẮC ÁP SUẤT MÁY NÉN, CÔNG TẮC ÁP SUẤT KHÍ NÉN. Xem
  • 0821.Sep.2021
    Tuesday
    09

    CÔNG TẮC DÒNG CHẢY LÀ GÌ?

    CÔNG TẮC DÒNG CHẢY, CÔNG TẮC LƯU LƯỢNG NƯỚC, CÔNG TẮC LƯU LƯỢNG GIÓ, CÔNG TẮC LƯU LƯỢNG ỐNG GIÓ, CẢM BIẾN DÒNG CHẢY, CẢM BIẾN LƯU LƯỢNG, CÔNG TẮC BÁO MẤT GIÓ, CÔNG TẮC BÁO MẤT NƯỚC, CÔNG TẮC BÁO MẤT ÁP. Xem
  • 0920.Sep.2021
    Monday
    10

    CẢM BIẾN CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT GIÓ HK INSTRUMENTS

    CẢM BIẾN CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT GIÓ, CẢM BIẾN CHÊNH ÁP, CẢM BIẾN CHÊNH ÁP GIÓ, CẢM BIẾN ÁP SUẤT GIÓ, CẢM BIẾN CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT, CẢM BIẾN ĐO CHÊNH ÁP, CẢM BIẾN BÁO LỌC BẨN, CÔNG TẮC CHÊNH ÁP, CẢM BIẾN CHÊNH ÁP PHÒNG SẠCH, CẢM BIẾN CHÊNH ÁP CẦU THANG. Xem
  • 1019.Sep.2021
    Sunday
    11

    CẢM BIẾN HVAC HK INSTRUMENTS - BẢO HÀNH 24 THÁNG 1 ĐỔI 1

    CẢM BIẾN HVAC HK INSTRUMENTS, CẢM BIẾN HVAC, CẢM BIẾN CHO ỨNG DỤNG HVAC, CẢM BIẾN HVAC VIỆT NAM, HVAC COMPANY, CẢM BIẾN BMS, CẢM BIẾN NGÀNH HVAC, CẢM BIẾN HVAC LÀ GÌ, ỨNG DỤNG CẢM BIẾN HVAC, HÃNG CẢM BIẾN HVAC. Xem

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

Hotline : 0911.660.660

E-mail : Sales@sensors.vn

Skype : sensorsvietnam

Hãng sản xuất: ASTECH - GERMANY.

Mô tả: Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam, phân phối cảm biến khoảng cách, đại lý cảm biến khoảng cách, đại lý phân phối cảm biến Astech. Cảm biến khoảng cách cho độ chính xác cao đến từng cm, dải đo rộng , đo theo thời gian cực ngắn và đầu ra 4 mA to 20 mA dùng cho tín hiệu điều khiển và mục đích sử dụng. Cảm biến có tiêu chuẩn IPP 67

Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam.Sensors Việt Nam là nhà phân phối chính thức và độc quyền Cảm biến Astech tại Việt nam, phân phối cảm biến khoảng cách, đại lý cảm biến khoảng cách, đại lý phân phối cảm biến Astech. Cảm biến khoảng cách với phạm vi làm việc rộng. LDM301A còn đặc trưng bởi thời gian đo rất ngắn lên đến 0.1ms. In addition to the large working range, the LDM301A is characterized by very short measuring times down to 0.1 ms.  Thiết kế nhỏ gọn của thiết bị, dễ dàng cài đặt và giao diện chuẩn RS422 vs RS232 cho phép cài đặt và hoạt động dễ dàng. Tình trạng của các thiết bị có thể được theo dõi qua màn hình LED trong khi hoạt động.

Các hệ thống sưởi tích hợp trong các thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định ở nhiệt độ thấp -40 ° C. Các cảm biến LDM301A cung cấp tùy chọn thêm một tấm che mặt hoặc thêm các giao diện truyền thông, chẳng hạn như PROFIBUS DP và SSI

Ứng dụng:

  • Process monitoring in steel and rolling mills
  • Fill level measurement
  • Monitoring and positioning of cranes and conveying systems
  • Position control
  • Measurements at difficult-to-access measuring points in cavities, tubes, containers and cases
  • Position monitoring of vehicles and vessels
  • Measuring range1 0.5 ... 300 m on almost all natural surfaces2,
    up to 3 km with a target plate
    Measurement uncertainty ±20mm at 2 kHz measuring rate and 100 Hz output rate
    Resolution 1 mm
    Measuring time

    0.5 ms (optional 0.1 ms)

    Measuring range for velocity 0 m/s ... 100 m/s (measuring time 0.1 s ... 0.5 s)3
    Measuring laser 4

    905 nm (infrared), laser class 1, EN 60825-1:2003-10

    Pilot Laser 650 nm (visible red), laser class 2, ≤ 1 mW
    (on, off, flashing)
    Operating temperature -40 °C ... +60 °C
    Storage temperature -40 °C ... +70 °C
    Supply voltage

    10 VDC ... 30 VDC

    Power consumption

    < 5 W (operation without heating) 
    11.5 W (operation with heating at 24 V)

    Interfaces

    RS 232 or RS 422, 1.2 kBaud ... 460.8 kBaud, ASCII, 8N1
    Programming with Windows terminal program (e.g. LDMTool or Hyper Terminal)
    Profibus DP, SSI (optional)

    Switching outputs

    2 x "high side" switches, output current max. 0.2 A, permanently short-circuit-proof, adjustable window function

    Analog output

    Programmable distance range limits, 4 mA ... 20 mA

    Housing

    Aluminum anodized

    Size (LxBxH) 136 mm x 57 mm x 104 mm
    Weight ca. 800 g
    Protection class IP 67
    Shock resistance

    10 g / 6 ms persistence shock DIN ISO 9022-3-31-01-1

    MTTF

    13,000 hours

     
     
    Remarks on the technical data of the LDM301A
     
    1 depending on target reflectance, influence of extraneous light and atmospheric conditions
    2 natural, diffuse reflecting surfaces; for targets under 10 m no poorly reflecting materials (dark/black surfaces)
    3 Measuring distance to an object: 0.5 m...700 m
    4 Standard version: 1.7 mrad, special version: 10 mrad
Measuring range1 0.5 ... 300 m on almost all natural surfaces2,
up to 3 km with a target plate
Measurement uncertainty ±20mm at 2 kHz measuring rate and 100 Hz output rate
Resolution 1 mm
Measuring time

0.5 ms (optional 0.1 ms)

Measuring range for velocity 0 m/s ... 100 m/s (measuring time 0.1 s ... 0.5 s)3
Measuring laser 4

905 nm (infrared), laser class 1, EN 60825-1:2003-10

Pilot Laser 650 nm (visible red), laser class 2, ≤ 1 mW
(on, off, flashing)
Operating temperature -40 °C ... +60 °C
Storage temperature -40 °C ... +70 °C
Supply voltage

10 VDC ... 30 VDC

Power consumption

< 5 W (operation without heating) 
11.5 W (operation with heating at 24 V)

Interfaces

RS 232 or RS 422, 1.2 kBaud ... 460.8 kBaud, ASCII, 8N1
Programming with Windows terminal program (e.g. LDMTool or Hyper Terminal)
Profibus DP, SSI (optional)

Switching outputs

2 x "high side" switches, output current max. 0.2 A, permanently short-circuit-proof, adjustable window function

Analog output

Programmable distance range limits, 4 mA ... 20 mA

Housing

Aluminum anodized

Size (LxBxH) 136 mm x 57 mm x 104 mm
Weight ca. 800 g
Protection class IP 67
Shock resistance

10 g / 6 ms persistence shock DIN ISO 9022-3-31-01-1

MTTF

13,000 hours

 

 

 
Remarks on the technical data of the LDM301A
 
1 depending on target reflectance, influence of extraneous light and atmospheric conditions
2 natural, diffuse reflecting surfaces; for targets under 10 m no poorly reflecting materials (dark/black surfaces)
3 Measuring distance to an object: 0.5 m...700 m
4 Standard version: 1.7 mrad, special version: 10 mrad