DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
www.sensors.vn
Admin@sensors.vn
www.cambien.com.vn
Ngày 12/Sep/2021 lúc 10:43 AM - Xem: 1948
CÔNG TẮC ÁP SUẤT GIÓ VCP? CÔNG TẮC CHÊNH ÁP GIÓ VCP? CẢM BIẾN CHÊNH ÁP GIÓ VCP?
Công tắc áp suất gió là gì? Công tắc chênh áp gió hay còn gọi công tắc chênh áp suất gió hoặc rơ le áp suất gió là thiết bị có chức năng giám sát chênh lệch áp suất trong đường ống gió hoặc cầu thang bộ. Công tắc chênh áp gió chuyển đổi tín hiệu áp suất thành tín hiệu đóng ngắt ON/OFF để bật quạt hút, quạt thông gió.
Công tắc chênh áp gió được ứng dụng phổ biến trong việc phát hiện bộ lọc bẩn. Công tắc chênh áp gió dùng để giám sát trạng thái hoạt động của quạt trong hệ HVAC bao gồm FCU, AHU, hoặc giám sát trạng thái áp suất cầu thang bộ.
CÔNG TẮC ÁP SUẤT GIÓ VCP-SWEDEN 930 SERIES
Sensors Việt Nam là đại lý phân phối chính thức cảm biến chênh áp 984M Series và công tắc chênh áp gió 930 Series VCP- SWEDEN tại Việt Nam với chế độ bảo hành 24 tháng 1 đổi 1. Chúng tôi là đơn vị nhập khẩu và phân phối cảm biến VCP với chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, bảo hành chính hãng

Công tắc chênh lệch áp suất không khí VCP 930-series thích hợp cho các ứng dụng chuyển đổi chênh lệch áp suất thấp trong hệ thống điều hòa không khí để cung cấp chỉ báo về trạng thái quạt hoặc bộ lọc bẩn`.
Công tắc chênh áp VCP 930-series được sử dụng để giám sát quá áp, chân không và chênh lệch áp suất của không khí hoặc các khí không cháy, không xâm thực khác.
Các lĩnh vực ứng dụng có thể có cho công tắc chênh lệch áp suất gió VCP 930 - Series:
- Giám sát bộ lọc không khí và quạt thông gió
- Giám sát mạch không khí làm mát công nghiệp
- Bảo vệ quá nhiệt cho quạt sưởi
- Giám sát dòng chảy trong ống thông gió
- Kiểm soát không khí và cánh chống cháy
- Bảo vệ băng giá cho bộ trao đổi nhiệt
Công tắc chênh áp gió VCP 930 -SERIES có 9 dải áp suất khác nhau:
Công tắc chênh áp VCP 930.80 dải áp suất 20-200 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.80N dải áp suất 20-300 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.84 dải áp suất 30-400 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.83 dải áp suất 50-500 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.85 dải áp suất 200-1.000 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.85N dải áp suất 100-1.000 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.86 dải áp suất 500-2.500 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.87 dải áp 1.000-4.000 Pa
Công tắc chênh áp VCP 930.87N dải áp 1.000-5.000 Pa
Công tắc áp suất gió VCP 930.8x 222511, cấp bảo vệ IP54, không có bộ phụ kiện DFK 200.
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222511 dải điều chỉnh 20–200 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222511N dải điều chỉnh 20–300 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.84 222511 dải điều chỉnh 30-400 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.83 222511 dải điều chỉnh 50– 500 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222511 dải điều chỉnh 200–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222511N dải điều chỉnh 100–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.86 222511 dải điều chỉnh 500–2.500 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222511 dải điều chỉnh 1000–4,000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222511N dải điều chỉnh 1000–5.000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc áp suất gió VCP 930.8x 222534, cấp bảo vệ IP54, đủ phụ kiện DFK 200
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222534 dải điều chỉnh 20–200 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222534N dải điều chỉnh 20–300 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.84 222534 dải điều chỉnh 30-400 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.83 222534 dải điều chỉnh 50– 500 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222534 dải điều chỉnh 200–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222534N dải điều chỉnh 100–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.86 222534 dải điều chỉnh 500–2.500 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222534 dải điều chỉnh 1000–4,000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222534N dải điều chỉnh 1000–5.000 Pa, cấp bảo vệ IP54
Công tắc áp suất gió VCP 930.8x 222711 cấp bảo vệ IP65, không phụ kiện DFK 200
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222711 dải điều chỉnh 20–200 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222711N dải điều chỉnh 20–300 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.84 222711 dải điều chỉnh 30-400 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.83 222711 dải điều chỉnh 50– 500 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222711 dải điều chỉnh 200–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222711N dải điều chỉnh 100–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.86 222711 dải điều chỉnh 500–2.500 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222711 dải điều chỉnh 1000–4,000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222711N dải điều chỉnh 1000–5.000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc áp suất gió VCP 930.8x 222734 cấp bảo vệ IP65, đủ phụ kiện DFK 200
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222734 dải điều chỉnh 20–200 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.80 222734N dải điều chỉnh 20–300 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.84 222734 dải điều chỉnh 30-400 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.83 222734 dải điều chỉnh 50– 500 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222734 dải điều chỉnh 200–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.85 222734N dải điều chỉnh 100–1,000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.86 222734 dải điều chỉnh 500–2.500 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222734 dải điều chỉnh 1000–4,000 Pa, cấp bảo vệ IP65
Công tắc chênh áp VCP 930.87 222734N dải điều chỉnh 1000–5.000 Pa, cấp bảo vệ IP65