DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
www.sensors.vn
Admin@sensors.vn
www.cambien.com.vn
Ngày 19/Oct/2017 lúc 01:20 PM - Xem: 4888
Sự khác nhau giữa Cat 5e và Cat 6, sự khác nhau giữa Cat 6 và Cat 7, Sự khác nhau giữa Cat 6A và Cat 7?
| Features/Categories | Cat5e | Cat6 |
| Speed | 1000Mbps | 10 Gbps over 37-55 meters of cable |
| Frequency | 100MHz | 250 MHz |
| Maximum Cable Length | 100 meters | 100 meters for slower network speeds (up to 1,000 Mbps) and higher network speeds over short distances. For Gigabit Ethernet, 55 meters max |
| Standard Gauges in Conductors | 24-26 AWG wire | 22-24 AWG wire |
| Performance | Cat6<Cat5e (interference or crosstalk) <Cat5 | Lower crosstalk, return loss and insertion loss, higher signal-to-noise ratio |
Sự khác nhau giữa Cat 5e và Cat 6, sự khác nhau giữa Cat 6 và Cat 7, Sự khác nhau giữa Cat 6A và Cat 7? Như chúng ta có thể nhìn thấy từ biểu đồ, Cat5e (Cat5 Enhanced) cung cấp Ethernet gigabit lên đến 100 mét, và có thể hỗ trợ tốc độ 1000Mbps ở tốc độ 100MHz. Cat6 có thể cung cấp tốc độ lên đến 10 gigabit ở 250MHz. Cả Cat5e và Cat6 cáp cho phép chiều dài lên đến 100 mét, nhưng Cat6 có chiều dài tối đa thấp hơn (55 mét) khi sử dụng cho 10GBASE-T. Sự khác biệt chính giữa Cat5e và Cat6 nằm trong hiệu suất truyền tải. Cat6 có một thành phần riêng biệt nội bộ có thể làm giảm nhiễu (NEXT). Kết quả là Cat6 có tỷ lệ tín hiệu-nhiễu cao hơn Cat5e.
|
Features/Categories |
Cat6 |
Cat6a |
Cat7 |
|
Speed |
10 Gbps with distance of 37-55 meters |
10 Gigabit Ethernet with distance up to 100 meters |
10 Gbps with distance up to 100 meters |
|
Connector Type |
RJ45 |
RJ45 |
GG45 |
|
Frequency |
250 MHz |
500 MHz |
600 MHz |
|
Performance |
Cat6 (crosstalk) >Cat6a |
Cat6>Cat6a (crosstalk) >Cat7 |
least amount of crosstalk |
|
Standard |
TIA/EIA recognition and standards |
TIA/EIA recognition and standards |
No TIA/EIA recognition |
|
Best Use |
households |
households |
multiple applications or offices |